Mô tả
Ngày nay nhu cầu sử dụng internet đã khá phổ biến, người ta dần dần sử dụng internet như 1 phần không thể thiếu trong công việc và sinh hoạt, thế nhưng không phải việc truy cập mạng của bạn lúc nào cũng được nhanh chóng và phần lớn là do router của
DrayTek đã tung ra 1 sản phẩm dành cho người dùng trong gia đình và văn phòng nhỏ đó là thiết bị 2700G, với thiết kế bắt mắt và tính năng mạnh mẽ, Router Vigor 2700G thật sự là 1 người trợ thủ đắc lực của bạn trong việc kết nối internet. Router V2700G hỗ trợ chuẩn ADSL2/2+, tốc độ kết nối có thể tăng gấp 3 lần so với chuẩn ADSL thông thường (nếu sử dụng đường truyền ADSL2+), ngoài các tính năng cần thiết của router thì thiết bị V2700G còn cung cấp cho bạn những tính năng chuyên nghiệp như tính năng VPN server (2 kênh đồng thời), tính năng wake up on LAN – khởi động máy tính từ xa, tính năng Firewall mạnh mẽ ngăn chặn các nguy cơ tấn công từ internet giúp bạn có thể yên tâm khi truy cập internet. Router V2700G còn tích hợp tính năng wireless giúp bạn có thể truy cập mạng không dây 1 cách nhanh chóng và bảo mật với các giao thức bảo mật WEP, WPA, WPA2 và tính năng ẩn SSID. Bạn có thể yên tâm sử dụng mà không sợ người khác xài trộm. Và bạn có thể tách biệt mạng LAN và mạng wireless với tính năng isolate LAN để bảo mật mạng LAN của bạn tránh khỏi những hacker chuyên nghiệp.
1. Chuẩn ADSL2/2+
2. Giao thức ATM
-
RFC2684 MPoA ( Multiple Protocol over AAL5)
-
RFC2516 PPPoE ( PPP over Ethernet)
-
RFC2364 PPPoA ( PPP over AAL5)
-
Kết nối PPPoE thông qua mạng LAN/WLAN
-
Hỗ trợ chuyển đổi sang cơ chế Brigde (Quay PPPoE từ Router/PC bên trong)
3. WLAN
-
IEEE802.11b/g compliant
-
Packet-OVERDRIVE ™ gia tăng hiệu suất lên 40% Wireless khi dùng 64/128-bit WEP
-
WPA/WPA2 ( IEEE802.11i )
-
Danh sách máy con truy cập.
-
Lọc theo địa chỉ MAC : MAC address access control
-
Tách biệt mạng LAN và WLAN : Wireless LAN isolation
-
Khả năng mở rộng wireless : WDS ( Wireless Distribution System )
-
Dò tìm AP lân cận: Wireless AP Discovery
4. Tính năng Virtual Private Network (VPN)
-
VPN Server với 2 kênh đồng thời
-
Hỗ trợ giao thức: PPTP , IPSec , L2TP , L2TP over IPSec
-
Giao thức mã hoá: AES , MPPE and DES / 3DES
-
Giao thức xác thực : MD5 , SHA-1
-
Xác thực IKE : pre-shared key and digital signature ( X.509 )
-
Kết nối LAN-to-LAN hoặc Teleworker-to-LAN
-
DHCP over IPSec
-
Dead Peer Detection ( DPD )
-
Hỗ trợ tính năng VPN Pass-through
5. Tính năng quản lý băng thông (Quality of Service )
6. Tính năng Firewall
-
Khoá tin nhắn tức thời (yahoo, ICQ,v.v…) và chia sẽ mạng ngang hàng.
-
Tính năng NAT : Multi-NAT, DMZ host, port-redirect / open port
-
Thiết lặp quy tắc lọc gói dữ liệu
-
Khả năng phòng chống xâm nhập SPI ( Stateful Packet Inspection )
-
Ngăn chặn tấn công từ chối dịch vụ DoS / DDoS protection
-
Phòng chống giả mạo địa chỉ IP : IP address anti-spoofing
-
Ghi nhận thông qua tính năng syslog (kết hợp với phần mềm syslog đi kèm)
7. Tính năng mạng
-
IGMP proxy / Snooping
-
Cấp phát địa chỉ IP động : DHCP client / relay / server
-
Tên miền động : Dynamic DNS
-
SNTP client
-
Thiết lập thời gian biểu : Call scheduling
-
Xác thực người dùng : RADIUS client
-
DNS cache / proxy
-
UPnP Server
-
Routing protocol :
8. Tính năng lọc nội dung
-
Lọc web theo từ khoá: URL keyword blocking ( Whitelist and Blocklist )
-
Khoá: Java applet , cookies , Active X , compressed , executable , multimedia file blocking
-
Lọc web theo chủ đề của SurfControl – nhà cung cấp lọc nội dung Web hàng đầu USA
-
Lọc theo thời gian: Time Schedule Control
9. Quản lý Router
-
Quản lý qua giao diện web (giao thức HTTP/ HTTPS)
-
Trình thuật sỹ hỗ trợ từng bước cấu hình.
-
Quản lý theo giao diện dòng lệnh : CLI (Command Line Interface, Telnet / SSH*)
-
Quản lý truy cập Router : Administration access control
-
Lưu trữ và phục hồi cấu hình: Configuration backup / restore
-
Tích hợp sẵn nhiều công cụ chuẩn đoán, bảng cấp phát DHCP, bảng định tuyến, bảng ARP…
-
Nâng cấp Firmware thông qua TFTP / FTP
-
Syslog
-
SNMP management MIB-II
|
Technical Specifications of Vigor2700G
|
|
Hardware Interface
|
ADSL
|
AnnexA : 1-port ADSL2+, RJ-11 connector
|
|
AnnexB : 1-port ADSL2+, RJ-45 connector
|
|
LAN
|
4-port 10/100 Base-Tx Switch, RJ-45 connectors
|
|
WLAN
|
1 detachable antenna
|
|
ADSL Compliance
|
ADSL
|
G.dmt ( G.992.1 )
|
|
ANSI T1.413 Issue2
|
|
ADSL2
|
G.dmt.bis ( G.992.3 )
|
|
ADSL2+ ( G.992.5 )
|
|
READSL
|
|
Up to 24Mbps downstream and 1Mbps upstream
|
|
ATM Protocol
|
Multiple Protocol over AAL5 ( RFC 2684 )
|
|
PPP over Ethernet and AAL5 ( RFC 2516,2364 )
|
|
Up to 8 PVCs
|
|
PPPoE pass through from LAN / WLAN
|
|
Transparent Bridge for MPoA
|
|
Wireless
|
IEEE802.11 b/g compliant
|
|
Packet-OVERDRIVE ™ Increases 40% Wireless Performance
|
|
64/128 bit WEP
|
|
WPA / WPA2 ( IEEE082.11i)
|
|
Wireless Client List
|
|
MAC address access control
|
|
Wireless LAN isolation
|
|
Firewall Features
|
IM/P2P Blocking
|
|
Multi-NAT, DMZ Host, Port-Redirect / Open Port
|
|
Rule-Based IP Packet Filtering
|
|
SPI ( Stateful Packet Inspection )
|
|
DoS / DDoS protection
|
|
IP address Anti-Spoofing
|
|
E-mail alert and logging via syslog
|
|
Bandwidth Management
|
Class-based bandwidth guarantee by user-defined traffic categories
|
|
Support of four priority levels
|
|
Support of DiffServ codepoint classifying
|
|
Virtual Private Network
|
Up to 2 VPN tunnels
|
|
DHCP over IPSec
|
|
Protocol
|
PPTP
|
|
IPSec
|
|
L2TP
|
|
L2TP over IPSec
|
|
Encryption
|
AES
|
|
MPPE
|
|
DES / 3DES
|
|
Authentication
|
MD5
|
|
SHA-1
|
|
IKE authentication
|
Pre-shared key
|
|
Digital signature ( X.509 )
|
|
LAN to LAN and Teleworker to LAN
|
|
Dead Peer Detection
|
|
VPN Pass-through
|
|
Network Features
|
DHCP client / relay / server
|
|
Dynamic DNS
|
|
SNTP client
|
|
Call scheduling
|
|
RADIUS client
|
|
DNS cache / proxy
|
|
UPnP
|
|
Port-based VLAN
|
|
IGMPv2 proxy / snooping
|
|
Routing Support
|
RIPv2
|
|
Static Route
|
|
Content Filtering
|
URL key word blocking
|
|
Java applet , cookies , Active X , compressed , executable , multimedia file blocking
|
|
Time schedule control
|
|
Web Content Filter by SurfControl
|
|
Management
|
Web-based user interface ( HTTP / HTTPS )
|
|
Quick Start Wizard
|
|
CLI ( Command Line Interface, Telnet / SSH* )
|
|
Administration access control
|
|
Configuration backup / restore
|
|
Build-in diagnostic function
|
|
Firmware upgrade via TFTP / FTP
|
|
Syslog
|
|
SNMP management MIB-II
|
|
Temperature
|
Operating : 0°C ~ 45°C
|
|
Storage : -25°C ~ 70°C
|
|
Humidity
|
10% ~ 90% ( non-condensing )
|
|
Max. Power
|
10 Watt
|
|
|
Dimension
|
L220 * W160 * H36 ( mm )
|
|
|
Power
|
DC 12V ~ 15V
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Sản xuất tại Taiwan.
-
Bảo hành 12 tháng.
|