• Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Dịch vụ
  • Khuyến mãi
  • Tin tức
  • Hỗ trợ
  • Giải pháp kĩ thuật
  • Đại lý
  • Tuyển dụng
  • Liên hệ

DANH MỤC SẢN PHẨM

  • TỔNG ĐÀI ĐIỆN THOẠI
    • Tổng Đài Panasonnic
    • Tổng Đài Seimen
    • Tổng Đài IP PBX
    • Tổng Đài IKE
    • Tổng Đài Adsun
    • Phần Mềm Tính Cước
  • CAMERA QUAN SÁT
    • CAMERA IP VIVOTEK
    • CAMERA IP PANASONIC
    • CAMERA AVTECH
    • CAMERA GOLDEYE
    • CAMERA VANTECH
    • CAMERA SAMSUNG
    • CAMERA SONY
    • Đầu Ghi Hình AVTECH
    • Đầu Ghi Hình VANTECH
    • Đầu Ghi Hình GOLDEYE
    • Đầu Ghi Hình SAMSUNG
  • BÁO TRỘM - BÁO CHÁY
    • KARASSN
    • NETWORX
    • TIWN PHOTOBEAM SCS
  • ĐIỆN THOẠI BÀN
    • Điện Thoại PANASONIC
    • Điện thoại bàn ALCATEL
    • Điện Thoại SIEMEN
    • Điện Thoại Bàn KTEL
    • Điện thoại bàn AT & T
  • HỘP THƯ THOẠI - GHI ÂM ĐT
    • Hộp Thư Thoai Tansonic
    • Máy Ghi Âm Zibosoft
    • Máy Ghi Âm Voice Soft
  • ĐIỆN THOẠI KHÔNG DÂY
    • Điện Thoại PANASONIC
    • Điện Thoại Siemens
  • ACQUY - ACCCU
    • ẮC QUY K&V
  • ĐIỆN THOẠI HỘI NGHỊ
    • KX-NT700
  • CÁP ĐIỆN THOẠI
  • DÂY NHẢY QUANG VÀ PHỤ KIỆN QUANG
    • Dây Nhảy Quang
    • Hộp Phân Phối Quang ODF
    • Măng Xông Quang
    • Cáp Quang
  • CHUYỂN ĐỔI QUANG ĐIỆN
    • Media Converter Planet
    • Media Converter CINET
  • ĐIỆN THOẠI IP
    • IP Phone GRANDSTREAM
    • Điện Thoại IP Siemens
    • Điện Thoại IP LINKSYS
  • CÁP MẠNG LAN VÀ TỦ RACK
    • Cáp Mạng AMP
    • Tủ Rack Mang ECP
    • Cáp Mạng ATLANTEK
  • THIẾT BỊ MẠNG
    • Thiết Bị Mạng LINKSYS
    • Thiết Bị Mạng D-LINK
    • Thiết Bị Mạng PLANET
    • Thiết Bị Mạng DrayTek
    • Thiết Bị Mạng ZYXEL
  • MÁY FAX
    • Máy FAX PANASONIC
    • Máy FAX Brother
  • MÁY IN
    • Máy In Lazer HP
    • Máy In Laser Canon
    • Máy In Panasonic
    • Máy In Brother
    • Máy In Nhãn Brother
    • Máy In Lazer Fuji Xerox
    • Máy In Kim EpSon
  • Tủ Rack VMA

TÌM KIẾM SẢN PHẨM

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Yahoo Chat vantuan_mt287
Skype Chat skypeid1
PHÒNG KINH DOANH
Mr. Tuan
ĐT:0902.862.566
Yahoo Chat vantuan_mt287
Skype Chat skypeid2
PHÒNG KỸ THUẬT
ĐT :08-35534548
08-35534547
Thiết kế website
Thiet ke website
Thiết kế website chuyên nghiệp
Thiet ke website chuyen nghiep
Thiết kế website công ty
Thiet ke website cong ty
Thiết kế website doanh nghiệp
Thiet ke website doanh nghiep

THỐNG KÊ TRUY CẬP

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay342
mod_vvisit_counterHôm qua130
mod_vvisit_counterTổng cộng69280

DỰ ÁN ĐÃ THI CÔNG


 


ADSL2/2+ Router, Load Balancing, VPN Server, Wireless N DrayTek Vigor2820n
ADSL2/2+ Router, Load Balancing, VPN Server, Wireless N DrayTek Vigor2820n
Mô tả
DrayTek Vigor 2820n (đa năng) DrayTek Vigor2820n sang trọng với tông trắng sữa, có thiết kế đa năng: vừa là router ADSL2/2+ vừa là router băng rộng hỗ trợ khả năng cân bằng tải, tính năng fail-over (dự phòng đường chính gặp sự cố) thích hợp cho những ứ
Vigor2820n được DrayTek “trau chuốt” khá cẩn thận từ hình dáng bên ngoài cho đến các tính năng bên trong: các cổng và LED được đem ra phía trước. Sản phẩm này có thêm 1 cổng LAN gigabit cho yêu cầu băng thông cao, cổng USB (giao tiếp với máy in hay modem HSPDA - mạng di động thế hệ 3G), nút nhấn bảo mật WPS (Wi-Fi Protected Setup) cho mạng Wi-Fi. Vigor2820n hỗ trợ 4 mạng Wi-Fi (SSID) riêng biệt đồng thời, cho phép tùy chọn chế độ mã hóa và định băng thông cho từng SSID (chia LAN trên wireless giữa các SSID). Đây là điểm khác biệt của Vigor2820n so với router Wi-Fi của các hãng khác. Việc cài đặt kết nối cho thiết bị diễn ra rất nhanh và dễ với trình cài đặt tự động, tự phát hiện thông số VPI/VCI. Thử nghiệm chức năng Wi-Fi với USB adapter N61 cho thấy kết nối rất ổn định, tuy nhiên tốc độ ở mức trung bình. DrayTek Vigor2820n phù hợp cho các văn phòng đại diện, doanh nghiệp quy mô vừa và nhỏ, đặc biệt các đơn vị có nhu cầu chia sẻ dữ liệu, trao đổi thông tin trên đường truyền tốc độ cao (2 đường truyền, cổng gigabit, chức năng cân bằng tải), độ tin cậy (tính năng fail-over) và khả năng bảo mật cao (tường lửa SPI, phòng chống tấn công DoS/DDoS, lọc nội dung...). 1. Khả năng kết nối trên 2 WAN (Dual-WAN) Tổng hợp băng thông 2 đường truyền. Tính năng thiết lập chính sách cân bằng tải (chiều ra-Outbound) Khả năng thiết lập băng thông theo yêu cầu: BoD (Bandwidth On Demand) Kết nối dự phòng, bất kỳ WAN nào gặp sự cố đều không gián đoạn công việc 2. Chuẩn ADSL Compliant (của cổng DSL) ITU-T G.992.5 ADSL2+ ITU-T G.992.3 ADSL2 G.dmt.bis ITU-T G.992.1 G.dmt ITU-T G.992.2 G.lite ANSI T1.413 Issue2 Multi-PVC Annex L ( READSL ) Annex M * 3. Giao thức ATM (của cổng DSL) RFC-2684 / RFC-1483 Multiple Protocol over AAL5 RFC-2516 PPP over Ethernet RFC-2364 PPP over AAL5 Kết nối PPPoE từ trong mạng LAN PPPoE / PPPoA Relay Hỗ trợ chuyển đổi sang cơ chế Bridge, cho phép quay PPPoE từ Router khác hoặc PC 4. Giao thức WAN (WAN2) Dùng kết nối với ADSL router khác; converter quang hoặc ngỏ ra Internet khác (Etherent) DHCP Client Static IP PPPoE PPTP BPA L2TP * 5. Tính năng VPN VPN Server với 32 kênh đồng thời Kết nối LAN-to-LAN hoặc Teleworker-to-LAN Giao thức : PPTP IPSec L2TP L2TP over IPSec Mã hoá : MPPE Hardware-based AES DES 3DES Xác thực: Hardware-based MD5 SHA-1 Xác thực bằng IKE : Pre-shared Key Digital Signature ( X.509 ) NAT-Traversal (NAT-T) Dead Peer Detection (DPD) Hỗ trợ tính năng VPN Pass-through 6. Tính năng Firewall Chính sách tường lửa: Policy-based Firewall Quản lý bảo mật CSM (Content Security Management) cho ứng dụng IM/P2P và lọc nội dung URL/Web Multi-NAT / DMZ Host / Port-Redirection / Open Port Chức năng phòng chống xâm nhập SPI (Stateful Packet Inspection - Flow Track) Ngăn chặn tấn công từ chối dịch vụ: DoS / DDoS Prevention Ngăn chặn giả mạo địa chỉ: IP address Anti-spoofing Ghi nhận quá trình truy cập thông qua E-Mail Alert & Syslog Tính năng gán IP cố định theo địa chỉ MAC. 7. Bandwidth Management Thiết lập tỉ lệ băng thông theo ý muốn Phân loại DiffServ Code Point Có 4 cấp độ ưu tiên cho mỗi chiều Inbound / Outbound Vay mượn băng thông khi cần. Tự động dò tìm tốc độ WAN Giới hạn Băng thông (Bandwidth) và Phiên (Session) cho từng máy. 8. Đặc tính mạng 1 cổng LAN Gigabit + 3 cổng LAN 10/100mbps Quản lý băng thông Up/Down cho từng port LAN này Port-based VLAN, chia VLAN trên 4 cổng LAN DNS Cache / Proxy Cấp phát tự động địa chỉ IP: DHCP Client / Relay / Server Gán IP cố định cho trước theo địa chỉ MAC card mạng. Tự động cập nhật miền động Dynamic DNS, ứng dụng cho các dịch vụ truy cập từ xa Multi-NAT, tối đa 10 port (ứng dụng thường gặp nhất: IP camera quan sát qua internet) IGMP Proxy NTP Client Thiết lập chính sách truy cập theo thời gian biểu Call scheduling RADIUS Client - khả năng xác thực người dùng UPnP Server Giao thức Routing : Static Routing RIP V2 9. USB Hỗ trợ kết nối Modem 3G HSPDA, dùng dự phòng khi cả 2 đường truyền Internet có dây đều bi gián đoạn, hoặc sử dụng ở những vùng không kéo được cáp, hay sinh hoạt ngoài trời USB printer server: kết nối với máy in thành máy in mạng 10. Quản trị mạng Quản lý bằng giao diện web (giao thức HTTP / HTTPS) Trình thuật sỹ hỗ trợ cấu hình nhanh từng bước. Quản lý bằng giao diện dòng lệnh: CLI (Command Line Interface , Telnet / SSH) Quản lý truy cập Router: Administration Access Control Lưu trữ và phục hồi cấu hình: Configuration Backup / Restore Công cụ chuẩn đoán đường truyền, bảng cấp phát DHCP, ARP Cache, bảng định tuyến… Cập nhật Firmware thông qua TFTP / FTP / HTTP / TR-069 Giám sát mạng với phần mềm Syslog đi kèm thiết bị SNMP Management MIB-II TR-069, TR-104 11. Khả năng lọc web Lọc web theo từ khoá URL, lập danh sách web trắng/đen (White list and Block list ) Khoá: Java applet, cookies, Active X, cho hoặc không cho phép tải các file nén, file thực thi, file đa phương tiện Tích hợp sẵn dịch vụ lọc Web theo chủ đề của SurfControl - nhà lọc web USA hàng đầu thế giới Quản lý thời gian truy cập theo thời gian biểu. 12. Wireless Access Point Hỗ trợ chuẩn wireless B/G/N: IEEE802.11n xây dựng dựa trên bản dự thảo 2.0 Danh sách máy không dây truy cập. Hỗ trợ tách biệt mạng không dây và không dây Mã hoá: 64 / 128 bit WEP Mã hoá: WPA / WPA2 Ẩn SSID: Hidden SSID Giới hạn truy cập wireless theo địa chỉ MAC: Mac Address Access Control Dò tìm AP lân cận Cho phép gán nhiều SSID: Multiple SSID Cho phép thiết lặp tốc độ wireless: Wireless Rate-control WMM (Wi-Fi Multimedia) Khả năng mở rộng tầm phát sóng không dây thông qua WDS (Wireless Distribution System) 802.1X Authentication * Technical Specifications of Vigor2820n Hardware Interface ADSL 1-port ADSL2+, RJ-11 connector ( for AnnexA ) 1-port ADSL2+, RJ-45 connector ( for AnnexB ) LAN 3-port 10/100 Base-Tx and 1 port 1000 Base-TX Switch, RJ-45 connectors WAN 1 port 10/100 Base-Tx, RJ-45 connector WLAN IEEE802.11n USB 1-port USB Host 2.0 ( USB Printer / 3.5G USB Modem) Dual WAN Outbound Policy-based Load-balance BoD ( Bandwidth On Demand ) WAN Connection Fail-over ADSL Compliant (DSL) ANSI T1.413 Issue2 ITU-T G.992.1 G.dmt ITU-T G.992.2 G.lite ITU-T G.992.3 ADSL2 G.dmt.bis ITU-T G.992.5 ADSL2+ Annex L ( READSL ) Annex M * ATM Protocol RFC-2684 / RFC-1483 Multiple Protocol over AAL5 RFC-2516 PPP over Ethernet RFC-2364 PPP over AAL5 PPPoE Pass Through LAN / WLAN PPPoE / PPPoA Relay Transparent Bridge for MPoA Wireless Access Point IEEE802.11n Compliant ( Draft 2.0 ) Wireless Client List Wireless LAN Isolation 64 / 128 bit WEP WPA / WPA2 Hidden SSID Mac Address Access Control Access Point Discovery Multiple SSID Wireless Rate-control WMM ( Wi-Fi Multimedia ) WDS ( Wireless Distribution System ) 802.1X Authentication * VPN Up to 32 VPN Tunnels Protocol : PPTP, IPSec, L2TP, L2TP over IPSec Encryption : MPPE and Hardware-based AES / DES / 3DES Authentication : Hardware-based MD5, SHA-1 IKE Authentication : Pare-shared Key and Digital Signature ( X.509 ) LAN-to-LAN, Teleworker-to-LAN DHCP over IPSec NAT-Traversal ( NAT-T ) Dead Peer Detection ( DPD ) VPN Pass-through Firewall Policy-based Firewall CSM ( Content Security Management ) for IM / P2P Application and URL / Web Content Filter Multi-NAT / DMZ Host / Port-redirection / Open Port SPI ( Stateful Packet Inspection ) ( Flow Track ) DoS / DDoS Prevention IP address Anti-spoofing E-Mail Alert and Logging via Syslog IP and MAC Binding Bandwidth Management QoS Class-based Bandwidth Guarantee by User-Defined Traffic Categories DiffServ Code Point Classifying 4-level Priority for Each Direction ( Inbound / Outbound ) Bandwidth Borrowed Bandwidth / Session Limitation WAN Protocol (WAN2) DHCP Client Static IP PPPoE PPTP BPA L2TP* Network Feature DNS Cache / Proxy DHCP Client / Relay / Server IGMP Proxy Dynamic DNS NTP Client Call Scheduling RADIUS Client UPnP Routing Protocol Static Routing RIP V2 Network Management Web-based User Interface ( HTTP / HTTPS ) Quick Start Wizard CLI ( Command Line Interface , Telnet / SSH ) Administration Access Control Configuration Backup / Restore Built-in Diagnostic Function Firmware Upgrade via TFTP / FTP / HTTP / TR-069 Logging via Syslog SNMP Management MIB-II TR-069 TR-104 * Temperature Operating : 0°C ~ 45°C Storage : -25°C ~ 70°C Humidity 10% ~ 90% ( non-condensing ) Max. Power 10 Watt Dimension L241 * W165 * H44 ( mm ) Power DC 12V ~ 15V Sản xuất tại Taiwan. Bảo hành 12 tháng.

SẢN PHẨM MỚI

Tổng đài Panasonic KX-TDA100D 8 trung kế 24 máy nhánh
Camera IP Vivotek IP8132

GIẢI PHÁP KĨ THUẬT


       HỘI NGHỊ TRUYỀN HÌNH


 XEM DEMO CAMARA TRỰC TIẾP


          BẢO MẬT MẠNG LAN

LIÊN KẾT QUẢNG CÁO

Panasonic

siemens

Samsung


sanyo-logo

AV_TECH_04

Vantech

AMP

       1432_logo_1432
       sacom_logo
      COMPANY

Trang chủ

 Dịch vụ

Đại lý

Hỗ trợ

Giải pháp kĩ thuật

 

Giới thiệu

Khuyến mãi

Tuyển dụng

Tin tức

Liên hệ

 

CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT BÁCH

ĐC: 220 Bình Lợi, P.13, Q.Bình Thạnh, Tp.Hồ Chí Minh

ĐT: (08)35.534.548 - 0902.862.566 Fax:(08)3.553.547

MST: 0306182614      ĐKKD: 4103011807

Tài khoản: 99893569 Ngân Hàng TMCP ACB ,chi nhánh Tân Bình

Website: sieuthivienthong.com.vn  ; Email: info@sieuthivienthong.com.vn